Xác minh bằng chứng
Kiểm toàn vẹn theo manifest/hash tham chiếu; không tự kết luận nguồn gốc hoặc giá trị pháp lý.
Request schema từ OpenAPI
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ràng buộc | Định nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|
manifestRef | string | Có | {"minLength": 1, "maxLength": 128} | Proposed manifestRef field. Synthetic identifiers must not contain personal data. |
expectedHash | string | Có | {"minLength": 1, "pattern": "^[a-fA-F0-9]{64}$"} | Expected SHA-256 of referenced content; agreement does not establish manifest authenticity. |
Đọc operation và bước xử lý tiếp
Lỗi và bước xử lý tiếp
Một lỗi envelope thống nhất giúp định tuyến khôi phục mà không lộ dữ liệu nhạy cảm.
Xem chi tiếtĐộ tin cậy, concurrency và khôi phục
Thiết kế thử lại phải theo loại tác động, không lặp mọi yêu cầu một cách mù quáng.
Xem chi tiếtAPI Explorer — mô phỏng cục bộ
Thử yêu cầu/phản hồi và tình huống lỗi bằng dữ liệu tổng hợp; không kết nối backend.
Xem chi tiếtĐầu vào, scope và xử lý
POST /v1/evidence/verification · scope evidence:verify. Ngữ cảnh tenant/dự án và correlation bắt buộc. POST/PATCH dùng Idempotency-Key; ví dụ và schema bên dưới là contract đề xuất.
Trạng thái và đầu ra
CHECKED → MATCH / MISMATCH / INDETERMINATE. Kết quả simulator không là kiểm tệp thực.
Ngoại lệ và kiểm soát
Hash sai định dạng 422; quyền thiếu 403; thiếu nguồn tham chiếu cần INDETERMINATE.
Ví dụ HTTP — contract đề xuất
Request
POST https://records.example.invalid/v1/evidence/verification HTTP/1.1
Authorization: Bearer <example-token>
X-Tenant-Id: synthetic-tenant-001
X-Project-Id: synthetic-project-001
X-Correlation-Id: synthetic-correlation-001
Idempotency-Key: synthetic-key-001
Content-Type: application/json
{
"manifestRef": "synthetic-manifest-001",
"expectedHash": "0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000"
}Response · 200
{
"verificationRef": "synthetic-verification-001",
"integrity": "MATCH",
"provenance": "NOT_EVALUATED",
"legalStatus": "NOT_EVALUATED"
}Trường bắt buộc và kiểm soát chung
| Mục | Quy tắc đề xuất |
|---|---|
| scope | evidence:verify |
| required | manifestRef, expectedHash |
| tenant / project | Token và context phải khớp; không chỉ tin header. |
| idempotency | POST/PATCH: cùng key + body trả kết quả cũ; body khác trả 409; window cần chốt. |
| error | code, message, requestId, correlationId, retryable, details; không chứa dữ liệu nhạy cảm. |
Nghiệp vụ tiếp theo
Hai hành trình, một vòng đời hồ sơ
Kết nối hồ sơ giấy và hồ sơ sinh ra ở dạng số bằng định danh, chính sách và bằng chứng xuyên suốt.
Xem chi tiếtBắt đầu tích hợp
Chạy luồng nhận gói → theo dõi job → đăng ký → xác minh bằng dữ liệu tổng hợp.
Xem chi tiếtToàn vẹn, nguồn gốc và bằng chứng
Mỗi loại bằng chứng trả lời một câu hỏi; hash, timestamp và phê duyệt không thay thế nhau.
Xem chi tiếtBắt đầu bằng một phạm vi kiểm tra được.
Chốt loại hồ sơ, tiêu chí chất lượng, quyền và bộ bằng chứng trước khi mở rộng.
Đăng ký khảo sát