Quản trị
Record/phiên bản, quyền, retention và hold
Kết nối chuỗi hồ sơ với năng lực LTANS Mobile-ID đã công bố; cấu hình Trusted Records phải được chốt theo contract và profile.
Record/phiên bản, quyền, retention và hold
Byte nguồn, replica, vị trí và quyền vận hành
Format, representation information, migration/lineage
Kiểm tra hợp lệ, profile, biên nhận, renewal và kiểm chứng theo contract
Khôi phục vận hành; không thay các lớp bảo quản
Chọn cấu hình bảo quản theo loại hồ sơ, người sử dụng và bằng chứng cần duy trì. Các profile minh họa chưa được phê duyệt cung cấp.
Xem chi tiếtTiêu chuẩn → kiểm soát → nghiệp vụ → contract → bằng chứng. Mapping thiết kế tham chiếu, không phải chứng nhận Trusted Records.
Xem chi tiếtThử một hành trình hồ sơ bằng form, yêu cầu/phản hồi và dòng thời gian. Dùng dữ liệu tổng hợp trong mô phỏng ngoại tuyến hoặc HTTP mock cục bộ.
Xem chi tiếtMobile-ID công bố “LTANS Archiving” trong brochure TrustedHub. Kết nối Records, storage model, profile và API/SDK chi tiết chưa được xác nhận.
TrustedHub · Mobile-ID ↗| Giai đoạn | Quyết định | Bằng chứng và lỗi |
|---|---|---|
| Tiếp nhận | Kiểm tra hợp lệ/hash/profile đủ điều kiện? | Quarantine nếu không khớp; không gửi provider |
| Gửi provider | Đúng model lưu trữ, scope và yêu cầu tham chiếu? | Timeout: query trước thử lại; giữ INDETERMINATE |
| Nhận receipt | Có binding record/phiên bản/hash/profile? | Biên nhận thiếu/sai không được VERIFIED |
| Theo dõi | Chính sách/crypto/định dạng cần củng cố hoặc di trú? | Lưu lineage bằng chứng cũ–mới; chuyển cấp lỗi |
| Xuất gói | Người nhận có quyền và nghĩa vụ còn giữ? | Manifest, bằng chứng, verifier và inventory bản còn giữ |
Brochure TrustedHub Signing & Verification Appliance của Mobile-ID công bố LTANS Archiving trong nhóm notary/archive/timestamp/evidence archive. Nguồn này không xác nhận connector Trusted Records, endpoint, mô hình lưu nội dung, profile hoặc SLA. Trang này mô tả ranh giới tích hợp tham chiếu, không công bố dịch vụ LTANS đã nghiệm thu.
Trusted Records quản trị đối tượng, phiên bản, quyền và manifest. Kho nội dung có chủ sở hữu/residency/replica riêng. Dịch vụ bảo quản bằng chứng tiếp nhận theo profile và trả biên nhận/bằng chứng; có thể lưu nội dung, lưu tạm hoặc không lưu nội dung theo contract. Sao lưu/DR khôi phục dịch vụ và không thay bảo quản khả năng đọc hoặc bằng chứng dài hạn.
Kiểm hash/manifest, đối tượng được chữ ký bao phủ, kiểm tra hợp lệ ban đầu và quyền chọn profile. Biên nhận phải liên kết đúng record/phiên bản/hash/profile/provider. Thiếu biên nhận hoặc timeout giữ trạng thái chưa xác định và query/đối soát trước gửi lại. Không nâng hồ sơ đã thiếu căn cứ xác thực thành hợp lệ chỉ bằng timestamp mới.
Lưu chính sách/profile phiên bản, bằng chứng tham chiếu, tình trạng kiểm chứng và sự kiện củng cố theo provider. Hash không khớp, kiểm tra hợp lệ failed, profile không khớp hoặc renewal lỗi cần ngoại lệ có chủ sở hữu. Truy xuất/xuất phải gồm bản nguồn, metadata, manifest, lineage và hướng dẫn kiểm chứng; xác định phần còn giữ theo retention/hold.
Kết nối hồ sơ giấy và hồ sơ sinh ra ở dạng số bằng định danh, chính sách và bằng chứng xuyên suốt.
Xem chi tiếtChạy luồng nhận gói → theo dõi job → đăng ký → xác minh bằng dữ liệu tổng hợp.
Xem chi tiếtMỗi loại bằng chứng trả lời một câu hỏi; hash, timestamp và phê duyệt không thay thế nhau.
Xem chi tiếtChốt loại hồ sơ, tiêu chí chất lượng, quyền và bộ bằng chứng trước khi mở rộng.
Đăng ký khảo sát