Mobile-ID · Tin cậy có bằng chứng
Thuật ngữ hồ sơLiên hệ
Trusted Records · Nền tảng

Trung tâm profile bảo quản

Chọn cấu hình bảo quản theo loại hồ sơ, người sử dụng và bằng chứng cần duy trì. Các profile minh họa chưa được phê duyệt cung cấp.

Ba cấu hình minh họa để đánh giá

PROFILE THAM CHIẾU · CHƯA PHÊ DUYỆT

Hồ sơ số hóa đã QC

synthetic-preservation-001

Ảnh nguồn theo side/lần thử, metadata và manifest; bản cung cấp giữ lineage. Cộng đồng sử dụng là người quản lý hồ sơ và người khai thác được cấp quyền.

Bằng chứng đầu vào

QC/đối soát, biên nhận nghiệm thu, fixity mốc chuẩn, quyết định retention/hold.

PROFILE THAM CHIẾU · CHƯA PHÊ DUYỆT

Đối tượng số có chữ ký

synthetic-signed-evidence-001

Giữ byte bản ký và dữ liệu kiểm tra hợp lệ theo profile; bản PDF/A chuyển đổi là đối tượng riêng. LTANS xử lý bằng chứng chỉ theo mô hình provider đã xác nhận.

Bằng chứng đầu vào

Kiểm tra hợp lệ đầu vào, coverage chữ ký, evidence binding và kết quả kiểm chứng.

PROFILE THAM CHIẾU · CHƯA PHÊ DUYỆT

Gói hồ sơ sinh ra dạng số

synthetic-born-digital-001

Manifest/hash, schema metadata, ngữ cảnh quyền và representation information; không đi qua thiết bị Flow R.

Bằng chứng đầu vào

Kiểm tra hợp lệ/quarantine, quyền đăng ký, phiên bản, định dạng check và gói xuất kiểm chứng được.

Các quyết định phải chốt cho từng profile

Phạm viQuyết định và điều kiện
Chủ sở hữu / cộng đồng sử dụngNgười quản lý, người được khai thác và kiến thức cần để hiểu đối tượng
Định dạng / bộ kiểm traDanh sách định dạng/profile và tool phiên bản; lỗi phải có phương án
Retention / holdTrigger, thời hạn và thẩm quyền; không đặt lịch mặc định
Fixity / replica / DRCadence, địa điểm, khôi phục và rehearsal theo cấu hình
LTANS / TSA / kiểm tra hợp lệModel lưu, provider/profile, input kiểm tra hợp lệ, biên nhận và evidence binding
Exit / nghiệm thuRetrieval/xuất độc lập, manifest/lineage, phần còn giữ và quyền nhận

Profile là quyết định có phiên bản

Mỗi profile cần chủ sở hữu, mục đích, bản nguồn/bảo quản/cung cấp, định dạng/bộ kiểm tra phiên bản, metadata, provenance, retention trigger/hold, fixity, replica/khôi phục và định dạng risk. Chu kỳ kiểm tra, thời hạn, vị trí lưu và SLA do hợp đồng/quyết định có thẩm quyền xác định; không có mặc định áp dụng mọi hồ sơ.

Đổi định dạng không ghi đè bản nguồn

Di trú tạo phiên bản/đối tượng mới với quan hệ derived-from, công cụ/phiên bản và kết quả QC. PDF/A phục vụ định dạng; không tự xác thực nguồn gốc. Chữ ký trên byte nguồn không tự bao phủ bản chuyển đổi; giữ cả bản nguồn và kết quả kiểm tra hợp lệ.

Tiêu chí nghiệm thu và thoát dịch vụ

Có manifest/phiên bản, kiểm hash, bằng chứng quyền/custody, representation information cần thiết và kiểm retrieval/xuất. Với LTANS, cần provider/profile/biên nhận/evidence-binding và kiểm chứng đã chốt. Profile bản nháp có thể thử bằng dữ liệu tổng hợp; không được tự áp dụng như cam kết lưu giữ.

Bắt đầu bằng một phạm vi kiểm tra được.

Chốt loại hồ sơ, tiêu chí chất lượng, quyền và bộ bằng chứng trước khi mở rộng.

Đăng ký khảo sát

Tìm trong Trusted Records

Ảnh nguồn phóng to

Ảnh nguồn minh họa; các giá trị trong ảnh không phải cam kết dịch vụ.