Mobile-ID · Tin cậy có bằng chứng
Thuật ngữ hồ sơLiên hệ
Trusted Records · Tin cậy

Bảo mật và ranh giới dữ liệu

Kiểm quyền tại mỗi đường truy cập và giữ ngữ cảnh tenant đến nội dung, tìm kiếm và bằng chứng.

Danh tính và đặc quyền

SSO/federation theo cấu hình; MFA/step-up cho thao tác rủi ro; RBAC/ABAC theo vai trò/ngữ cảnh. Đặc quyền cần scope, thời hạn, phê duyệt và audit; delegated hỗ trợ phải được chủ hồ sơ cho phép.

Kênh, kho và khóa

TLS/mTLS, mã hóa at rest, HSM/KMS và vòng đời khóa là thiết kế tham chiếu. Xác nhận cipher/configuration, quyền decrypt, rotate/thu hồi, sao lưu key và nhật ký không chứa secret theo dự án.

Isolation và vận hành

Kiểm tenant/dự án ở API, async job, trình xem, tải xuống, tìm kiếm snippet và xuất. SDLC/phát hành, dependency, sự cố/DR và khả năng quan sát cần hồ sơ kiểm thử. Không công bố bảo đảm bảo mật chung chỉ từ sơ đồ.

Bắt đầu bằng một phạm vi kiểm tra được.

Chốt loại hồ sơ, tiêu chí chất lượng, quyền và bộ bằng chứng trước khi mở rộng.

Đăng ký khảo sát

Tìm trong Trusted Records

Ảnh nguồn phóng to

Ảnh nguồn minh họa; các giá trị trong ảnh không phải cam kết dịch vụ.