Mobile-ID · Tin cậy có bằng chứng
Thuật ngữ hồ sơLiên hệ
Trusted Records · Nền tảng

Ranh giới thanh toán và hóa đơn

Records xác định khối lượng hợp lệ; provider xác nhận tiền; Trusted Billing điều phối hóa đơn theo contract.

Sơ đồ trách nhiệm và trạng thái

Sơ đồ tham chiếu, chưa là tích hợp đã nghiệm thu
Thiết kế theo nguồn yêu cầu; cần xác nhận contract và cấu hình.

Nguồn có thẩm quyền

Mức sử dụng kỹ thuật không là công nợ mặc định. Manifest nghiệm thu và rate-version chốt phần tính phí. Thanh toán provider xác nhận và đối soát bên nhận/số tiền/tham chiếu. Issuer xác nhận hóa đơn issued; Records chỉ giữ liên kết và trạng thái được kiểm chứng.

Tác động lỗi

Thanh toán timeout phải kiểm nguồn trước tạo lại. Hóa đơn failed cần sửa dữ liệu/thử lại theo contract; không coi khoản đã trả là chưa trả. Adjustment/tranh chấp giữ phiên bản, người duyệt và lịch sử; không xóa giao dịch cũ.

Bắt đầu bằng một phạm vi kiểm tra được.

Chốt loại hồ sơ, tiêu chí chất lượng, quyền và bộ bằng chứng trước khi mở rộng.

Đăng ký khảo sát

Tìm trong Trusted Records

Ảnh nguồn phóng to

Ảnh nguồn minh họa; các giá trị trong ảnh không phải cam kết dịch vụ.