Mobile-ID · Tin cậy có bằng chứng
Thuật ngữ hồ sơLiên hệ
Trusted Records · Nền tảng

Bàn giao, nghiệm thu và đóng dự án

Nghiệm thu theo manifest và bằng chứng; phần còn tranh chấp không bị hòa vào khối lượng đã chấp nhận.

Đầu vào và điều kiện bắt đầu

Delivery manifest, gói nội dung/metadata/bằng chứng, tiêu chí hợp đồng, kết quả QC và quyền người nghiệm thu.

Quy trình và cổng kiểm soát

  1. 01Kiểm gói
  2. 02Xác minh bằng chứng
  3. 03Chấp nhận từng phần
  4. 04Sửa / đối soát
  5. 05Bàn giao cuối và kết thúc

Gói nghiệm thu giữ phiên bản manifest, tập được chấp nhận và lý do từ chối. Xuất/handover kiểm quyền và toàn vẹn; kết thúc biên nhận ghi trách nhiệm còn lại.

Ngoại lệ và cách xử lý

Thiếu tệp, bằng chứng không khớp hoặc tranh chấp tạo hiệu đính yêu cầu nối với delivery gốc. Không đóng dự án khi phần cần giải quyết chưa có quyết định được ghi nhận.

Vai trò, đầu ra và trạng thái

Trách nhiệmBằng chứng và trạng thái
Chủ sở hữu/người được ủy quyền nghiệm thu; đơn vị vận hành sửa/bàn giao; quản lý dự án đối soát kết thúc; billing chỉ nhận phần hợp lệ theo quy tắc.Manifest/phiên bản, báo cáo kiểm chứng, nghiệm thu một phần, tranh chấp/hiệu đính, xuất và biên nhận cuối. Trạng thái: delivered → rà soát → một phần / accepted / hiệu đính → kết thúc.

Tình huống và tiêu chí nghiệm thu

TÌNH HUỐNG MINH HỌA

Một phần gói bàn giao chưa đạt; nghiệm thu phần đủ điều kiện và mở yêu cầu sửa cho phần còn lại.

Chỉ hoàn tất khi

Quyết định gắn manifest/phiên bản; chưa đóng khi còn phần treo.

Màn hình gắn với nghiệp vụ

Bắt đầu bằng một phạm vi kiểm tra được.

Chốt loại hồ sơ, tiêu chí chất lượng, quyền và bộ bằng chứng trước khi mở rộng.

Đăng ký khảo sát

Tìm trong Trusted Records

Ảnh nguồn phóng to

Ảnh nguồn minh họa; các giá trị trong ảnh không phải cam kết dịch vụ.